Thép Ống Đúc phi 60 – Quy Cách – tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

Thép Ống Đúc phi 60 có độ dày từ 2.77mm đến 11.07mm được sản xuất theo phương pháp ép đùn và rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại với độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tốt. Thép Ống Đúc phi 60 có độ chịu áp cao, mật độ kim loại tương đối dày đặc mang lại độ ổn định cao nên thường được ứng dụng làm khung nhà tiền chế, làm giàn giáo, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng, trụ viễn thông, cọc siêu âm phát sóng, ứng dụng trong nhà máy cơ khí. Bên cạnh đó thép ống đúc phi 60 còn được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện như làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang, cơ điện lạnh. Ngoài ra, đây cũng là loại thép chuyền dùng làm móng ở cảng, xây dựng cầu, tòa nhà.

1. Bảng quy cách và khối lượng thép ống đúc phi 60

Đường kính danh nghĩa INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
DN50 2 60.3 2.77 3.93
DN50 2 60.3 3 4.24
DN50 2 60.3 3.18 4.48
DN50 2 60.3 3.5 4.9
DN50 2 60.3 3.91 5.44
DN50 2 60.3 4 5.55
DN50 2 60.3 5.54 7.48
DN50 2 60.3 6.5 8.62
DN50 2 60.3 8.74 11.11
DN50 2 60.3 10.15 12.55
DN50 2 60.3 11.07 13.44

2. Thành phần hóa học

2.1. Tiêu chuẩn ASTM A106:

Thành phầm hóa học của Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A106:

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc: %
 MÁC THÉP C Mn P S Si Cr Cu Mo Ni V
Max Max Max Max Min Max Max Max Max Max
Grade A 0.25 0.27- 0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade B   0.30 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade C 0.35 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08

Tính chất cơ học của Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A106:

Grade A Grade B Grade C
Độ bền kéo, min, psi 58.000 70.000 70.000
Sức mạnh năng suất 36.000 50.000 40.000

2.2. Tiêu chuẩn ASTM A53:

Thành phần hóa học Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép C Mn P S Cu Ni Cr Mo V
Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max %
Grade A 0.25 0.95 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08
Grade B 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08

Tính chất cơ học của Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc GradeA Grade B
Năng suất tối thiểu 30.000 Psi 35.000 Psi
Độ bền kéo tối thiểu 48.000 psi 60.000 Psi

2.3. Tiêu chuẩn ASTM API5L:

Thành phần chất hóa học của Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM API5L:

Api 5L C Mn P S Si V Nb Ti Khác Ti CEIIW CEpcm
Grade A 0.24 1.40 0.025 0.015 0.45 0.10 0.05 0.04 b, c 0.043 b, c 0.025
Grade B 0.28 1.40 0.03 0.03 b b b

– b: Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan <0.06%.

– c: Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L Sức mạnh năng suất
min %
Sức căng
min %
Năng suất kéo
max %
Độ kéo dài
min %
Grade A 30 48 0.93 28
Grade B 35 60 0.93 23

Thép Ống Đúc phi 60

Công Ty TNHH Một Thành Viên Hải Hòa Phát chuyên kinh doanh các mặt hàng: Sắt thép xây dựng, thép miền nam, thép Nhật Việt, thép Pomina, thép cuộn các loại, đinh kẽm,….

Với mục tiêu cung cấp đến quý khách hàng sản phẩm tốt nhất – dịch vụ chuyên nghiệp nhất và giá cả cạnh tranh nhất chúng tôi không ngừng phát triển, áp dụng những công nghệ khoa học kỹ thuật tiên tiến và hiện đại.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực này, công ty chúng tôi đã và đang từng bước khẳng định chất lượng dịch vụ và uy tín tuyệt đối với khách hàng. Niềm tin của quý vị chính là động lực để chúng tôi phát triển chính mình từ đó chúng tôi ngày càng có thể phục vụ quý vị tốt hơn nữa.

Một lần nữa, chúng tôi chân thành cám ơn và rất mong được đón tiếp Quý khách hàng.
Trân trọng.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *