Thép Ống Đúc phi 508 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L – Quy Cách

Thép Ống Đúc Phi 508 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam,… với ưu điểm chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng nên thường được sử dụng trong việc lắp đặt và chế tạo các đường ống dẫn khí, dẫn khí ga, dẫn nước, dẫn chất lỏng, dẫn dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục,…

1. Bảng quy cách và khối lượng Thép Ống Đúc phi 508

Đường kính danh nghĩa INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng  (Kg/m)
DN500 20 508 4.78 59.32
DN500 20 508 5.54 68.64
DN500 20 508 6.35 78.55
DN500 20 508 7.53 92.93
DN500 20 508 8.2 101.07
DN500 20 508 9.53 117.15
DN500 20 508 11.15 136.61
DN500 20 508 12.7 155.12
DN500 20 508 20.62 247.83
DN500 20 508 26.19 311.17
DN500 20 508 32.54 381.53
DN500 20 508 34.93 407.49
DN500 20 508 35.01 408.35
DN500 20 508 36.53 424.71
DN500 20 508 38.1 441.49
DN500 20 508 39.6 457.41
DN500 20 508 40.5 466.91
DN500 20 508 44.45 508.11
DN500 20 508 40.49 466.8
DN500 20 508 44.45 508.11
DN500 20 508 50.01 564.81

2. Thành phần hóa học

2.1. Tiêu chuẩn ASTM A106:

Thành phầm hóa học của Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A106:

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc: %
 MÁC THÉP C Mn P S Si Cr Cu Mo Ni V
Max Max Max Max Min Max Max Max Max Max
Grade A 0.25 0.27- 0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade B   0.30 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade C 0.35 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08

Tính chất cơ học của Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A106:

Grade A Grade B Grade C
Độ bền kéo, min, psi 58.000 70.000 70.000
Sức mạnh năng suất 36.000 50.000 40.000

2.2. Tiêu chuẩn ASTM A53:

Thành phần hóa học Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép C Mn P S Cu Ni Cr Mo V
Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max %
Grade A 0.25 0.95 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08
Grade B 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08

Tính chất cơ học của Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc GradeA Grade B
Năng suất tối thiểu 30.000 Psi 35.000 Psi
Độ bền kéo tối thiểu 48.000 psi 60.000 Psi

2.3. Tiêu chuẩn ASTM API5L:

Thành phần chất hóa học của Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM API5L:

Api 5L C Mn P S Si V Nb Ti Khác Ti CEIIW CEpcm
Grade A 0.24 1.40 0.025 0.015 0.45 0.10 0.05 0.04 b, c 0.043 b, c 0.025
Grade B 0.28 1.40 0.03 0.03 b b b

– b: Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan <0.06%.

– c: Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L Sức mạnh năng suất
min %
Sức căng
min %
Năng suất kéo
max %
Độ kéo dài
min %
Grade A 30 48 0.93 28
Grade B 35 60 0.93 23

Thép ống đúc phi 508

Công Ty TNHH Một Thành Viên Hải Hòa Phát chuyên kinh doanh các mặt hàng: Sắt thép xây dựng, thép miền nam, thép Nhật Việt, thép Pomina, thép cuộn các loại, đinh kẽm,….

Với mục tiêu cung cấp đến quý khách hàng sản phẩm tốt nhất – dịch vụ chuyên nghiệp nhất và giá cả cạnh tranh nhất chúng tôi không ngừng phát triển, áp dụng những công nghệ khoa học kỹ thuật tiên tiến và hiện đại.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực này, công ty chúng tôi đã và đang từng bước khẳng định chất lượng dịch vụ và uy tín tuyệt đối với khách hàng. Niềm tin của quý vị chính là động lực để chúng tôi phát triển chính mình từ đó chúng tôi ngày càng có thể phục vụ quý vị tốt hơn nữa.

Một lần nữa, chúng tôi chân thành cám ơn và rất mong được đón tiếp Quý khách hàng.
Trân trọng.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *