Category Archives: Thép Tròn Đặc

Thép tròn đặc là một loại thép chịu mài mòn tốt, ngăn chặn sự ăn mòn khí quyển lạnh và quá trình oxy hóa nóng (660ºC). Nó cũng có sức đề kháng tốt với các sản phẩm hóa chất.

Thép tròn đặc sử dụng làm các trục, các tru, con lăn, chốt khóa, dùng để tiện ren và một số ứng dụng khác.

1. Thông tin chi tiết sản phẩm 

MÁC THÉP S10C – S20 – S45C – S50C – S58C – SKD11 – D2 – SCM440 – SCM415  – SCM430 – SCr420
TIÊU CHUẨN JIS G4051 – JIS G4053 – GB/T3077 – DIN 17225 – KS D3572….
ỨNG DỤNG Thép tròn đặc đươc sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như cơ, khí, khuôn mẫu , tạo chi tiết máy, bánh răng,  dao cắt công nghiệp,  dầu khí, ngành cơ khí ô tô…
XUẤT XỨ Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc – Châu Âu – Đài Loan
QUY CÁCH Đường kính:  Ø12 mm –  Ø 250mm
Dài: 3000 – 6000mm

2. Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)

C

max

Mn

max

P

max

S

max

Si

max

Cr

max

Cu

max

Mo

max

Ni

max

S45C 0.42-0.48 0.60-0.90 0.030 0.035 0.17-0.37 < 0.20 < 0.3 <0.2
S50C 0.47-0.53 0.60-0.90 0.030 0.035 0.17-0.37 0.25 0.25 0.25
SCM415 0.38-0.43 0.75-1.00 0.035 0.040 0.15-0.35 0.8-1.10 0.15-0.25 <0.030
SCM440 0.38-0.43 0.60-0.85 0.030 0.030 0.15-0.35 0.90-1.20 0.15-0.30

3. Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
S45C ≤355 ≤600 ≤16
S50C ≤375 ≤630 ≤14
SCM415 ≤415 ≤655 ≤22
SCM440 ≤785 ≤980 ≤10

Thép tròn đặc: A36, SS400, S235JR, S355JR, S355J0, S355J2, Q235B, Q345B, A572Gr.50… Xem chi tiết từng loại bên dưới: