Thép Ống Đúc phi 610 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L – Quy Cách

Thép ống đúc phi 610

Thép Ống Đúc phi 610 chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng… Được ứng dụng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dẫn khí, dẫn hơi, dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng, dẫn dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân mày, cầu trục,…

1. Bảng quy cách và khối lượng thép ống đúc phi 610 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

Đường kính danh nghĩaINCHODĐộ dày (mm)Trọng Lượng  (Kg/m)
DN600246105.5482.58
DN600246105.5482.58
DN600246106.3594.53
DN600246106.3594.53
DN600246108.2121.69
DN600246109.53141.12
DN6002461012.7187.06
DN6002461014.27209.64
DN6002461017.48255.41
DN6002461024.61355.26
DN6002461032.54463.37
DN6002461030.96442.08
DN6002461035.01496.42
DN6002461036.53516.6
DN6002461038.89547.71
DN6002461039.6557.02
DN6002461041.28578.94
DN6002461044.45619.92
DN6002461046.02640.03
DN6002461052.37720.15
DN6002461059.54808.22

2. Thành phần hóa học

2.1. Tiêu chuẩn ASTM A106

Thành phầm hóa học của thép ống đúc phi 610 tiêu chuẩn ASTM A106:

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 610
 MÁC THÉPCMnPSSiCrCuMoNiV
MaxMaxMaxMaxMinMaxMaxMaxMaxMax
Grade A0.250.27- 0.930.0350.0350.100.400.400.150.400.08
Grade B  0.300.29 – 1.060.0350.0350.100.400.400.150.400.08
Grade C0.350.29 – 1.060.0350.0350.100.400.400.150.400.08

Tính chất cơ học của thép ống đúc phi 610 tiêu chuẩn ASTM A106:

 Thép ống đúc phi 610Grade AGrade BGrade C
Độ bền kéo, min, psi58.00070.00070.000
Sức mạnh năng suất36.00050.00040.000

2.2. Tiêu chuẩn ASTM A53:

Thành phần hóa học thép ống đúc phi 610 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thépCMnPSCuNiCrMoV
Max %Max %Max %Max %Max %Max %Max %Max %Max %
Grade A0.250.950.050.0450.400.400.400.150.08
Grade B0.301.200.050.0450.400.400.400.150.08

Tính chất cơ học của thép ống đúc phi 610 tiêu chuẩn ASTM A53:

<td “> Thép ống đúc phi 610<td “>Năng suất tối thiểu<td “>Độ bền kéo tối thiểu

GradeAGrade B
30.000 Psi35.000 Psi
48.000 psi60.000 Psi

2.3. Tiêu chuẩn ASTM API5L:

Thành phần chất hóa học của thép ống đúc phi 610 tiêu chuẩn ASTM API5L:

 

Api 5L

CMnPSSiVNbTiKhácTiCEIIWCEpcm
Grade A0.241.400.0250.0150.450.100.050.04b, c0.043b, c0.025
Grade B0.281.400.030.03bbb

– b: Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan <0.06%.

– c: Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của thép ống đúc phi 610 tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5LSức mạnh năng suấtSức căngNăng suất kéoĐộ kéo dài
minminmaxminGrade A30480.9328
%% %%Grade B35600.9323

Thép ống đúc phi 610Công Ty TNHH Một Thành Viên Hải Hòa Phát chuyên kinh doanh các mặt hàng: Sắt thép xây dựng, thép miền nam, thép Nhật Việt, thép Pomina, thép cuộn các loại, đinh kẽm,….

Với mục tiêu cung cấp đến quý khách hàng sản phẩm tốt nhất – dịch vụ chuyên nghiệp nhất và giá cả cạnh tranh nhất chúng tôi không ngừng phát triển, áp dụng những công nghệ khoa học kỹ thuật tiên tiến và hiện đại.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực này, công ty chúng tôi đã và đang từng bước khẳng định chất lượng dịch vụ và uy tín tuyệt đối với khách hàng. Niềm tin của quý vị chính là động lực để chúng tôi phát triển chính mình từ đó chúng tôi ngày càng có thể phục vụ quý vị tốt hơn nữa.

Một lần nữa, chúng tôi chân thành cám ơn và rất mong được đón tiếp Quý khách hàng.
Trân trọng.